Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Gỗ Hay Sử Dụng Nhất

25-05-2020

Ngành gỗ là một ngành công nghiệp quan trọng, có đóng góp lớn cho nền kinh tế của nhiều quốc gia trên thế giới. Trong bối cảnh hội nhập quốc tế ngày càng sâu rộng, việc biết tiếng Anh chuyên dụng trong ngành gỗ mang lại nhiều lợi ích cho các cá nhân và doanh nghiệp hoạt động trong ngành này.

 

ván phủ veneer
Click vào hình để xem 250 mã màu melamine vân gỗ đẹp nhất

 

Đối với cá nhân

Tiếp cận nguồn thông tin chuyên ngành: Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực khoa học, kỹ thuật, công nghệ, trong đó có ngành gỗ. Việc biết tiếng Anh chuyên dụng trong ngành gỗ giúp các cá nhân có thể tiếp cận được nguồn thông tin chuyên ngành phong phú, từ các tạp chí, sách báo, tài liệu kỹ thuật đến các hội nghị, hội thảo quốc tế.

Cơ hội học tập và làm việc tại nước ngoài: Ngành gỗ là một ngành có nhu cầu tuyển dụng nhân lực cao, đặc biệt là ở các nước phát triển. Việc biết tiếng Anh chuyên dụng trong ngành gỗ sẽ giúp các cá nhân có cơ hội học tập và làm việc tại nước ngoài.

Tăng khả năng cạnh tranh: Trong bối cảnh hội nhập quốc tế, các doanh nghiệp hoạt động trong ngành gỗ cần phải cạnh tranh với các doanh nghiệp nước ngoài. Việc biết tiếng Anh chuyên dụng trong ngành gỗ giúp các cá nhân có thể nâng cao khả năng cạnh tranh, đáp ứng nhu cầu của thị trường quốc tế.

Đối với doanh nghiệp

Tăng cường hợp tác quốc tế: Việc biết tiếng Anh chuyên dụng trong ngành gỗ giúp các doanh nghiệp có thể mở rộng hợp tác quốc tế, tìm kiếm các đối tác kinh doanh mới, nâng cao khả năng cạnh tranh trên thị trường quốc tế.

Tăng cường khả năng xuất khẩu: Ngành gỗ là một ngành xuất khẩu chủ lực của nhiều quốc gia. Việc biết tiếng Anh chuyên dụng trong ngành gỗ giúp các doanh nghiệp có thể nâng cao chất lượng sản phẩm, đáp ứng các yêu cầu của thị trường quốc tế, qua đó tăng cường khả năng xuất khẩu.

Tăng cường khả năng tiếp thị: Tiếng Anh là ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi trong tiếp thị. Việc biết tiếng Anh chuyên dụng trong ngành gỗ giúp các doanh nghiệp có thể nâng cao khả năng tiếp thị sản phẩm, dịch vụ của mình đến khách hàng trong và ngoài nước.

Như vậy, việc biết tiếng Anh chuyên dụng trong ngành gỗ mang lại nhiều lợi ích cho các cá nhân và doanh nghiệp hoạt động trong ngành này. Dưới đây, Mộc Phát xin gợi ý một số từ vựng tiếng Anh về các loại gỗ thông dụng trong ngành được dùng nhiều và Mộc Phát cũng dùng tên tiếng Anh để đặt cho 250 mã màu melamine của mình.

 

STT Tên gỗ Tên Tiếng Anh
1 Anh Đào Cherry
2 Bạch Dương Poplar
3 Bản Xe Medang
4 Bằng Lăng Cườm Lagerstromia
5 Cà Chắc Meranti
6 Cà Ổi Meranti
7 Cẩm Lai Rose-wood
8 Căm Xe Pyinkado
9 Chai Lauan meranti
10 Chò White Meranti
11 Chôm Chôm Yellow Flame
12 Cồng Tía Santa Maria, Bintangor
13 Dáng Hương/ Giáng Hương Padouk (Camwood, Barwood, Mbel, Corail), Narra Padauk
14 Dầu Apitong, Keruing Yang
15 Dẻ Gai Beech
16 Đỏ Doussis
17 Đỏ Red – wood
18 Giổi Menghundor
19 Gội Dầu Pasak
20 Gụ Mahogany
21 Hoàng đàn Cypress
22 Hồng Mộc Rose-wood
23 Hổng tùng kim giao Magnolia
24 Huệ mộc Padauk
25 Huỳnh (Terminalia, Myrobolan)
26 Huỳnh đường Lumbayau
27 Kiền Kiền/ Xoay Merawan Giaza
28 Lim Iron-wood (Tali)
29 Long não Camphrier, Camphor Tree
30 Mít Jack-tree, Jacquier
31 Mun Ebony
32 Nghiến Iron-wood
33 Ngọc Am Cupressus Funebris
34 Ngọc Nghiến Pearl Grinding Wooden
35 Pơ mu Vietnam HINOKI
36 Săng lẻ Largerstromia
37 Sao Golden Oak, Yellowish – Wood, Merawan
38 Sến Lauan meranti, Mukulungu
39 Sồi Oak
40 Sưa Dalbergia tonkinensis prain
41 Tần Bì Ash
42 Táu Apitong
43 Thích Maple
44 Thông Pine Wood
45 Thông đuôi ngựa Horsetail Tree,
46 Thông nhựa Autralian Pine
47 Thông tre 5 Leaf Pine
48 Trắc Techicai Sitan
49 Trắc Dalbergia cochinchinensis
50 Trai Rose-wood
51 Trầm hương Santai wood
52 Trầm Hương Basswood
53 Trăn/ Tổng Quán Sủi Alder
54 ViếtVên vên Mersawa, Palosapis
55 Xà cừ Faux Acajen
56 Xoài Manguier Mango
57 Xoan Đào Sapele

 

message message